nguyên tử số
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (hóa học):
- Số thứ tự của một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn các nguyên tố: Đây là một con số xác định vị trí duy nhất của mỗi nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men-đê-lê-ép sáng lập.
- Số điện tích dương của hạt nhân nguyên tử: Đây cũng chính là số proton có trong hạt nhân của một nguyên tử thuộc về nguyên tố đó. Số này quyết định bản chất hóa học của nguyên tố.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nguyên tử số của hydro là 1, vì vậy nó đứng đầu bảng tuần hoàn.
- Nguyên tử số cho biết số proton trong hạt nhân; chẳng hạn, nguyên tử số của carbon là 6.
- Hai nguyên tố khác nhau không thể có chung một nguyên tử số.
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong hóa học và vật lý nguyên tử: Thuật ngữ "nguyên tử số" là cơ sở để sắp xếp các nguyên tố và dự đoán tính chất tuần hoàn của chúng.
- Các nguyên tố trong cùng một nhóm của bảng tuần hoàn có thể có tính chất hóa học tương tự nhau do cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau, mặc dù nguyên tử số khác nhau.
- Ký hiệu: Trong các phương trình hóa học hoặc ký hiệu nguyên tử, nguyên tử số thường được viết phía dưới bên trái ký hiệu nguyên tố (ví dụ: ₆C).
Biến thể và từ gần giống
- Số hiệu nguyên tử: Đây là một cách gọi khác, hoàn toàn đồng nghĩa với "nguyên tử số".
- Số proton: Thuật ngữ này chỉ rõ bản chất vật lý của nguyên tử số, nhưng thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể về cấu tạo hạt nhân hơn là vị trí trong bảng tuần hoàn.
- Z (Ký hiệu): Trong vật lý và hóa học, chữ cái Z thường được dùng để ký hiệu cho nguyên tử số (ví dụ: Z=8 cho oxy).
Từ đồng nghĩa
- Số hiệu nguyên tử.
- Số thứ tự nguyên tố (trong bảng tuần hoàn).
Các cụm từ liên quan
- Khối lượng nguyên tử: Khối lượng trung bình của một nguyên tử của nguyên tố, thường lớn hơn nguyên tử số do có thêm neutron.
- Nguyên tử khối: Con số biểu thị khối lượng của một nguyên tử, tính bằng đơn vị cacbon.
- Đồng vị: Các dạng khác nhau của cùng một nguyên tố, có cùng nguyên tử số nhưng khác số neutron và do đó khác khối lượng nguyên tử.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp thuật ngữ khoa học "nguyên tử số".
- (hóa) Số thứ tự của mỗi nguyên tố trong bảng phân loại các nguyên tố của Men-đê-lê-ép và cũng là số điện tích dương của hạt nhân nguyên tử của nguyên tố ấy.